Nghệ sĩ
1 bài trình bày
Được chơi nhiều: Daydream (Lời Việt).
Thậtkhóđểhiểu[G]đượccontimnàyphảikhônglạicóthểbước[D]quanhữngđêmdàibãogiông
Emgiấuđitrong[Em]kíứcchẳngcóaithể[D]thấynhưngtừlúcnàođã[C]đếnbên[Cm]em
Emlạimuốn[G]vẽlênbầutrờiấyđêmvàchỉướcrằngchạmvàotráitimcủa[D]anhlàánhsaocủaanh